Hình nền cho contrasted
BeDict Logo

contrasted

/kənˈtræstɪd/ /ˈkɑːntræstɪd/

Định nghĩa

verb

Đối lập, tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.

Ví dụ :

Giáo viên đã so sánh hai bài thơ, đối lập chúng để làm nổi bật sự khác biệt về giọng điệu và chủ đề.