noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hóa thạch, cứt hóa đá. A fossil consisting of petrified dung. Ví dụ : "The museum displayed dinosaur coprolites, offering a glimpse into the diets of these ancient creatures. " Viện bảo tàng trưng bày phân khủng long hóa thạch, hay còn gọi là cứt hóa đá của khủng long, giúp chúng ta hiểu rõ hơn về chế độ ăn uống của những sinh vật cổ đại này. archaeology geology animal biology history science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc