adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, khiếp đảm, chết điếng. Extremely afraid. Ví dụ : "Seeing the huge spider crawl across her desk, she was petrified. " Nhìn thấy con nhện khổng lồ bò ngang bàn làm việc, cô ấy chết điếng vì sợ hãi. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa đá, làm hóa đá. To harden organic matter by permeating with water and depositing dissolved minerals. Ví dụ : "Over millions of years, the wood petrified as mineral-rich water seeped through its cells, turning it into stone. " Qua hàng triệu năm, gỗ đã bị hóa đá khi nước giàu khoáng chất ngấm qua các tế bào, biến nó thành đá. geology material process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa đá, làm cho hóa đá, làm cho chết lặng. To produce rigidity akin to stone. Ví dụ : "The sudden loud noise petrified the students in the classroom. " Tiếng động lớn đột ngột khiến các học sinh trong lớp chết lặng. geology appearance process nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đớ người, làm cho kinh hãi, làm cho chết lặng. To immobilize with fright. Ví dụ : "The loud thunderclap petrified the children in their seats. " Tiếng sấm đinh tai nhức óc khiến bọn trẻ đơ người, ngồi chết lặng trên ghế. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa đá. To become stone, or of a stony hardness, as organic matter by calcareous deposits. Ví dụ : "Over millions of years, the fallen tree was petrified, transforming into a beautiful, colorful stone. " Trải qua hàng triệu năm, thân cây đổ đã bị hóa đá, biến thành một khối đá tuyệt đẹp với nhiều màu sắc. geology material process science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa đá, làm cho hóa đá, chai đá. To become stony, callous, or obdurate. Ví dụ : "The constant criticism from her peers petrified her; she became emotionally hardened and unwilling to try new things in class. " Những lời chỉ trích liên tục từ bạn bè khiến cô ấy chai đá; cô ấy trở nên chai sạn về mặt cảm xúc và không còn muốn thử những điều mới trong lớp. mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa đá, làm cho chết lặng, làm cho kinh hãi. To make callous or obdurate; to stupefy; to paralyze; to transform; as by petrification. Ví dụ : "The harsh criticism petrified her, making her afraid to speak up in class again. " Lời chỉ trích gay gắt đó đã khiến cô ấy chết lặng vì kinh hãi, làm cô ấy sợ không dám phát biểu trong lớp nữa. mind sensation emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc