noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá tảng, nền tảng, trụ cột. A stone forming the base at the corner of a building. Ví dụ : "The cornerstone of the new school building was placed during the groundbreaking ceremony. " Viên đá tảng đầu tiên, tượng trưng cho nền tảng của tòa nhà trường học mới, đã được đặt trong buổi lễ khởi công. architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá tảng, Viên đá góc, Hòn đá góc. Such a stone used ceremonially, often inscribed with the architect's and owner's names, dates and other details. Ví dụ : "The cornerstone on the Flatiron Building is set on the Fifth Avenue facade." Viên đá góc có khắc thông tin của tòa nhà Flatiron nằm ở mặt tiền hướng ra Đại lộ số Năm. architecture building ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòn đá tảng, nền tảng, trụ cột. That which is prominent, fundamental, noteworthy, or central. Ví dụ : "Exceptional service is the cornerstone of the hospitality industry." Dịch vụ xuất sắc là nền tảng của ngành công nghiệp khách sạn. building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc