Hình nền cho flatiron
BeDict Logo

flatiron

/ˈflætˌaɪərn/ /ˈflæˌtaɪərn/

Định nghĩa

noun

Thăn chuột, thăn nội vai.

Ví dụ :

"My dad bought a flatiron steak for dinner tonight. "
Tối nay bố tôi mua một miếng thăn chuột về làm bữa tối.
noun

Bàn là, bàn ủi (loại dùng than).

Ví dụ :

Bà tôi vẫn còn dùng bàn là (loại dùng than), bà cẩn thận hơ nóng nó trên bếp trước khi ủi những chiếc khăn trải bàn bằng vải lanh của mình.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà văn phòng độc đáo có hình hình thang, khiến nó nổi bật trên góc phố.
noun

Ví dụ :

Từ đường mòn đi bộ, chúng tôi có thể thấy một ngọn núi bàn là đặc biệt nhô lên sừng sững từ đáy thung lũng, hình tam giác của nó là kết quả rõ ràng của lớp đá cứng bảo vệ các lớp đất mềm bên dưới.
adjective

Dạng bàn là.

Having a flatiron shape.

Ví dụ :

"a flatiron building"
một tòa nhà có hình dạng như bàn là