Hình nền cho thwart
BeDict Logo

thwart

/θwɔːt/ /θwɔ(ə)ɹt/

Định nghĩa

noun

Ghế ngang.

Ví dụ :

"The fisherman sat on the aft thwart to row."
Người đánh cá ngồi trên ghế ngang phía đuôi thuyền để chèo.