Hình nền cho counterfoil
BeDict Logo

counterfoil

/ˈkaʊntərˌfɔɪl/ /ˈkaʊntərˌfɔɪl/

Định nghĩa

noun

Cuống vé, cuống, cuống séc.

Ví dụ :

Sau khi viết séc để thanh toán hóa đơn tiền điện, tôi ghi chú số tiền và ngày tháng lên cuống séc trong sổ séc của mình.