Hình nền cho courbette
BeDict Logo

courbette

/ˌkʊərˈbɛt/ /kʊərˈbɛt/

Định nghĩa

noun

Nhảy vút, động tác courbette.

Ví dụ :

Tại buổi trình diễn ngựa, con ngựa đực giống ấn tượng đã thực hiện một động tác courbette hoàn hảo, nhảy vút lên duyên dáng bằng hai chân sau.