adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau, phía sau. Located at the rear (most often said of animals' body parts). Ví dụ : "The dog's hind legs were strong enough to carry its heavy body. " Hai chân sau của con chó đủ khỏe để nâng đỡ thân hình nặng nề của nó. animal anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nai cái. A female deer, especially a red deer at least two years old. Ví dụ : "The hunter spotted a hind grazing peacefully in the meadow with her fawn. " Người thợ săn phát hiện một con nai cái đang gặm cỏ thanh bình trên đồng cỏ cùng với con nai con của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mú sao, cá song sao. A spotted food fish of the genus Epinephelus. Ví dụ : "The fisherman caught a beautiful hind, a type of spotted fish, while out on the lake. " Người ngư dân đã bắt được một con cá mú sao rất đẹp, một loại cá có đốm, khi đang đánh bắt trên hồ. fish food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông dân, người làm thuê. A servant, especially an agricultural labourer. Ví dụ : "The farmer hired a young hind to help with the harvest. " Người nông dân thuê một người làm thuê trẻ tuổi để giúp thu hoạch mùa màng. person job agriculture history work society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc