Hình nền cho stallion
BeDict Logo

stallion

/ˈstæli.ən/

Định nghĩa

noun

Ngựa đực, ngựa giống.

Ví dụ :

Người chủ trang trại tự hào khoe con ngựa giống (đực) đã đoạt giải của mình.
noun

Ngựa đực giống, người đàn ông khỏe mạnh, người đàn ông cường tráng.

Ví dụ :

Người mới đến công ty được mọi người chú ý ngay vì dáng vẻ tự tin và những ý kiến mạnh mẽ của anh ta, đúng là một người đàn ông cường tráng.