noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đực, ngựa giống. An adult male horse. Ví dụ : "The rancher proudly showed off his prize-winning stallion. " Người chủ trang trại tự hào khoe con ngựa giống (đực) đã đoạt giải của mình. animal organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đực giống, người đàn ông khỏe mạnh, người đàn ông cường tráng. A very virile and sexually-inclined man or (rarely) woman. Ví dụ : "The new stallion in the office was quickly noticed for his confident manner and strong opinions. " Người mới đến công ty được mọi người chú ý ngay vì dáng vẻ tự tin và những ý kiến mạnh mẽ của anh ta, đúng là một người đàn ông cường tráng. sex human person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc