Hình nền cho croqueted
BeDict Logo

croqueted

/ˈkroʊkeɪd/ /ˈkroʊkeɪɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi roquet bóng của anh trai, Tim cẩn thận đánh croquet kiểu roquet quả bóng đó về phía vòng hoop ở xa, khiến nó xoay tròn trên bãi cỏ.