Hình nền cho croquet
BeDict Logo

croquet

/ˈkɹəʊkeɪ/ /kɹoʊˈkeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi cờ croquet trong công viên sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Người chơi croquet cẩn thận đặt bóng của mình cạnh bóng kia, chuẩn bị thực hiện cú đánh croquet sau khi đã "roquet" bóng đó.
verb

Ví dụ :

Sau khi roquet, Emily cẩn thận đánh croquet quả bóng của mình, nhắm đánh trúng quả bóng của đối thủ và di chuyển nó đến gần đích hơn.