BeDict Logo

croquet

/ˈkɹəʊkeɪ/ /kɹoʊˈkeɪ/
Hình ảnh minh họa cho croquet: Cú đánh croquet.
 - Image 1
croquet: Cú đánh croquet.
 - Thumbnail 1
croquet: Cú đánh croquet.
 - Thumbnail 2
noun

Người chơi croquet cẩn thận đặt bóng của mình cạnh bóng kia, chuẩn bị thực hiện cú đánh croquet sau khi đã "roquet" bóng đó.

Hình ảnh minh họa cho croquet: Đánh croquet, chơi croquet theo luật roquet.
 - Image 1
croquet: Đánh croquet, chơi croquet theo luật roquet.
 - Thumbnail 1
croquet: Đánh croquet, chơi croquet theo luật roquet.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi roquet, Emily cẩn thận đánh croquet quả bóng của mình, nhắm đánh trúng quả bóng của đối thủ và di chuyển nó đến gần đích hơn.