Hình nền cho roqueting
BeDict Logo

roqueting

/ˈrɒkɪtɪŋ/ /ˈrɑːkɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh trúng bóng, Chơi roquet.

Ví dụ :

Người chơi đánh trúng bóng cam, khiến nó bay văng khắp sân croquet.