noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng bóng. In croquet, the act of hitting another live ball with the striker's ball, from which croquet is then taken. Ví dụ : "After a successful roquet, where my ball struck my opponent's, I carefully positioned my ball to take croquet. " Sau khi đánh trúng bóng đối phương bằng bóng của mình thành công, tôi cẩn thận đặt bóng để thực hiện lượt "croquet". sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng (bóng), chạm bóng (trong croquet). In croquet, to hit another live ball with the striker's ball, from which croquet is then taken. Ví dụ : "During the croquet match, Sarah aimed carefully and roqueted Michael's ball, sending it far away from the wicket. " Trong trận croquet, Sarah ngắm cẩn thận rồi đánh trúng bóng của Michael, khiến nó văng ra xa cọc. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc