Hình nền cho striker
BeDict Logo

striker

/ˈstɹaɪkə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người đình công, công nhân bãi công.

Ví dụ :

Hôm nay, học sinh đó nghỉ học vì thầy giáo đình công, học sinh đó là con của một người đình công.
noun

Người đánh bóng, vận động viên đánh bóng.

(1800s) The batter.

Ví dụ :

Trong trận bóng chày thời xưa, người đánh bóng đã đánh một cú bóng bổng rất xa.
noun

Kẻ tống tiền chính trị, người chuyên tống tiền trong giới chính trị.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó bị cáo buộc là kẻ tống tiền chính trị, đang cố gắng tống tiền hội đồng nhà trường để đổi lấy những điều luật có lợi.
noun

Người có thế lực chính trị có thể bị mua chuộc.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó nổi tiếng là một người có thể bị mua chuộc bằng tiền, vì nhiều doanh nhân có thế lực đã quyên góp những khoản tiền lớn cho chiến dịch tranh cử của ông ta.