Hình nền cho hoop
BeDict Logo

hoop

/huːp/

Định nghĩa

noun

Vành, đai.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đặt cái đai kim loại quanh thùng gỗ để giữ chặt nắp.
noun

Ví dụ :

Tạp chí thời trang thế kỷ 19 có đăng những hình vẽ phụ nữ mặc váy xòe phồng nhờ khung tròn (hay còn gọi là váy có khung).