Hình nền cho crossroads
BeDict Logo

crossroads

/ˈkrɔːsroʊdz/ /ˈkrɔːsroʊdz/

Định nghĩa

noun

Ngã tư, giao lộ.

Ví dụ :

Ngã tư gần nhà tôi là một giao lộ rất nhộn nhịp, nơi xe cộ gặp nhau và rẽ hướng.