Hình nền cho crosses
BeDict Logo

crosses

/ˈkɹɑsɪz/ /ˈkɹɒsɪz/ /ˈkɹɔsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hãy đánh dấu hình chữ thập (x) cho câu trả lời sai và dấu tích (✓) cho câu trả lời đúng.
noun

Hình chữ thập, dấu thập.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hình chữ thập cổ, mỗi hình có một thiết kế độc đáo và phức tạp riêng.
noun

Khổ nạn, gian truân, thập giá.

Ví dụ :

Việc vừa phải chăm sóc con ốm vừa phải quán xuyến công việc bận rộn cùng lúc khiến tôi cảm thấy như đây là một trong những khổ nạn mà cuộc đời mang lại.
noun

Ví dụ :

Người nông dân tự hào cho chúng tôi xem lứa heo con mới của ông, giải thích rằng chúng là heo lai giữa hai giống heo khác nhau, nên khỏe mạnh hơn.
noun

Ví dụ :

Quán rượu cũ nằm ngay tại ngã tư đường, khiến nó trở thành một địa điểm gặp gỡ thuận tiện cho mọi người từ bốn hướng.
noun

Ngã tư.

Ví dụ :

Tấm bản đồ cũ cho thấy một ngôi làng nằm cách Ngã Năm, một ngã tư đánh dấu nơi diễn ra trận chiến lịch sử, ba dặm về phía nam.
noun

Đất nhà thờ.

Ví dụ :

Các tài liệu lịch sử chỉ ra rằng nhà thờ địa phương sở hữu những đất nhà thờ rộng lớn khắp thung lũng, mang lại nguồn thu nhập đáng kể cho các hoạt động từ thiện của họ.
noun

Hình chữ thập.

Ví dụ :

Sau khi giải xong lớp đầu tiên, bước tiếp theo trong việc giải Rubik's Cube thường là tạo hình chữ thập ở mặt trên và mặt dưới.
verb

Gạch chéo, Ký gạch chéo.

Ví dụ :

Sếp của tôi ký gạch chéo lên mọi séc của công ty để ngăn chặn gian lận, đảm bảo tiền được chuyển thẳng vào tài khoản của nhà cung cấp.