BeDict Logo

crosses

/ˈkɹɑsɪz/ /ˈkɹɒsɪz/ /ˈkɹɔsɪz/
Hình ảnh minh họa cho crosses: Khổ nạn, gian truân, thập giá.
 - Image 1
crosses: Khổ nạn, gian truân, thập giá.
 - Thumbnail 1
crosses: Khổ nạn, gian truân, thập giá.
 - Thumbnail 2
noun

Khổ nạn, gian truân, thập giá.

Việc vừa phải chăm sóc con ốm vừa phải quán xuyến công việc bận rộn cùng lúc khiến tôi cảm thấy như đây là một trong những khổ nạn mà cuộc đời mang lại.

Hình ảnh minh họa cho crosses: Lai, Giống lai.
noun

Người nông dân tự hào cho chúng tôi xem lứa heo con mới của ông, giải thích rằng chúng là heo lai giữa hai giống heo khác nhau, nên khỏe mạnh hơn.

Hình ảnh minh họa cho crosses: Gạch chéo, Ký gạch chéo.
verb

Sếp của tôi ký gạch chéo lên mọi séc của công ty để ngăn chặn gian lận, đảm bảo tiền được chuyển thẳng vào tài khoản của nhà cung cấp.