noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương hộp. The cuboid bone. Ví dụ : "The doctor examined the cuboid in my foot after I twisted my ankle. " Sau khi tôi bị trẹo mắt cá chân, bác sĩ đã kiểm tra xương hộp ở bàn chân của tôi. anatomy medicine body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình hộp chữ nhật. A parallelepiped having six rectangular faces. Ví dụ : "The cardboard box was a cuboid shape, perfect for packing books. " Cái hộp các tông có hình dạng hình hộp chữ nhật, rất phù hợp để đóng gói sách. math figure structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình hộp chữ nhật. Of the shape of a cube. Ví dụ : "The moving boxes were a cuboid shape, making them easy to stack in the truck. " Những thùng carton để chuyển đồ có hình hộp chữ nhật, nên rất dễ xếp chồng lên nhau trong xe tải. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc