noun🔗ShareĐỉnh, chóp, ngọn. Top; summit."The culmen of her academic career was graduating with honors. "Đỉnh cao sự nghiệp học hành của cô ấy là tốt nghiệp với tấm bằng danh dự.positionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSống mỏ. The dorsal ridge of a bird's bill."The birdwatcher used binoculars to observe the small dark spot on the culmen of the robin's beak. "Người quan sát chim dùng ống nhòm để quan sát một đốm đen nhỏ trên sống mỏ của con chim cổ đỏ.birdanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc