noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ. Anatomical uses. Ví dụ : "The bird used its sharp beak to pick up a small seed. " Con chim dùng cái mỏ nhọn của nó để nhặt một hạt giống nhỏ. animal anatomy bird biology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ, mỏ chim. Figurative uses. Ví dụ : "The teacher's sharp beak of a question caught everyone off guard. " Câu hỏi sắc sảo như mỏ chim của cô giáo khiến mọi người trở tay không kịp. part animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ, mõm. Colloquial uses. Ví dụ : "The teacher told the student to keep his beak out of other people's business. " Cô giáo bảo học sinh đừng có mà thò mõm vào chuyện của người khác. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ. Strike with the beak. Ví dụ : "The angry pigeon beaked the boy's hand, pecking at his fingers. " Con chim bồ câu tức giận mổ vào tay thằng bé, mổ liên tục vào các ngón tay của nó. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ Seize with the beak. Ví dụ : "The bird quickly beaked the dropped crumb. " Con chim nhanh chóng mổ lấy vụn bánh mì vừa rơi xuống. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bùng học. To play truant. Ví dụ : "Since he knew he hadn't studied, John decided to beak off school and go to the beach instead. " Vì biết mình chưa học bài, John quyết định trốn học để ra biển chơi. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc