

curandera
Định nghĩa
Từ liên quan
curandero noun
/ˌkjʊərənˈdɛroʊ/ /ˌkʊrənˈdɛroʊ/
Thầy lang, người chữa bệnh bằng thảo dược.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
italicized verb
/ɪˈtælɪsaɪzd/ /aɪˈtælɪsaɪzd/
In nghiêng, viết nghiêng.
Giáo viên đã viết nghiêng những từ vựng quan trọng trong tờ giấy phát.