noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo trình, chương trình học, khung chương trình. The set of courses, coursework, and their content, offered at a school or university. Ví dụ : "The university offers diverse curricula in science, arts, and engineering. " Trường đại học cung cấp nhiều chương trình học đa dạng trong các lĩnh vực khoa học, nghệ thuật và kỹ thuật. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua, trường đua. A racecourse; a place for running. Ví dụ : "The local park's new running track is a popular spot for jogging and practicing for the upcoming school's athletic events; it's a good example of a suitable curricula. " Đường chạy mới trong công viên địa phương là một địa điểm nổi tiếng để chạy bộ và tập luyện cho các sự kiện thể thao sắp tới của trường; nó là một ví dụ điển hình về một trường đua phù hợp. sport race place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc