BeDict Logo

galloped

/ˈɡæləpt/ /ɡæˈlɒpt/
Hình ảnh minh họa cho galloped: Nhảy múa dữ dội (dây điện), lắc lư mạnh (dây điện).
verb

Nhảy múa dữ dội (dây điện), lắc lư mạnh (dây điện).

Trong cơn bão tuyết, dây điện nhảy múa dữ dội trong gió, suýt chút nữa là đứt.