noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đua, đường đua. A course over which races are run. Ví dụ : "The horses galloped around the racecourse, kicking up dust as they competed for the lead. " Đám ngựa phi nước đại quanh trường đua, bụi bay mù mịt khi chúng tranh nhau vị trí dẫn đầu. sport race place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đua ngựa, đường đua ngựa. A racetrack where horse races are run. Ví dụ : "We spent a fun afternoon at the racecourse, watching the horses run. " Chúng tôi đã có một buổi chiều vui vẻ ở trường đua ngựa, xem các con ngựa chạy đua. sport race entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc