Hình nền cho cytosol
BeDict Logo

cytosol

/ˈsaɪtəˌsɔl/ /ˈsaɪtoʊˌsɔl/

Định nghĩa

noun

Dịch bào tương, phần dịch của tế bào chất.

Ví dụ :

Trong quá trình tổng hợp protein, ribosome di chuyển trong dịch bào tương, tức là phần dịch bên trong tế bào.