verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ráp, tập hợp, dựng lên. To put together. Ví dụ : "He assembled the model ship." Anh ấy đã lắp ráp chiếc tàu mô hình. action process technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập, tụ họp. To gather as a group. Ví dụ : "The parents assembled in the school hall." Phụ huynh tập trung tại hội trường của trường. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp ngữ, biên dịch hợp ngữ. To translate from assembly language to machine code Ví dụ : "The computer programmer assembled the code written in assembly language into machine code. " Lập trình viên máy tính đã biên dịch hợp ngữ thành mã máy. technology computing machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc