Hình nền cho synthesis
BeDict Logo

synthesis

/ˈsɪnθəsɪs/

Định nghĩa

noun

Tổng hợp, sự tổng hợp, sự hợp thành.

Ví dụ :

Sự tổng hợp các nguồn sử liệu khác nhau của sinh viên đó đã giúp cô ấy viết một bài luận mạnh mẽ.
noun

Tổng hợp, sự tổng hợp.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về quá trình quang hợp đã tổng hợp kiến thức, đi từ những nguyên tắc chung về đời sống thực vật đến các phản ứng cụ thể diễn ra bên trong lá cây.
noun

Ví dụ :

Việc thám tử tổng hợp các lời khai của nhân chứng và đoạn phim giám sát đã dẫn đến một bước đột phá quan trọng trong vụ án.