BeDict Logo

synthesis

/ˈsɪnθəsɪs/
Hình ảnh minh họa cho synthesis: Tổng hợp, sự tổng hợp.
noun

Tổng hợp, sự tổng hợp.

Bài giảng của giáo viên về quá trình quang hợp đã tổng hợp kiến thức, đi từ những nguyên tắc chung về đời sống thực vật đến các phản ứng cụ thể diễn ra bên trong lá cây.

Hình ảnh minh họa cho synthesis: Tổng hợp, sự tổng hợp, phân tích tổng hợp.
 - Image 1
synthesis: Tổng hợp, sự tổng hợp, phân tích tổng hợp.
 - Thumbnail 1
synthesis: Tổng hợp, sự tổng hợp, phân tích tổng hợp.
 - Thumbnail 2
noun

Việc thám tử tổng hợp các lời khai của nhân chứng và đoạn phim giám sát đã dẫn đến một bước đột phá quan trọng trong vụ án.