Hình nền cho inorganic
BeDict Logo

inorganic

/ˌɪnɔːrˈɡænɪk/ /ˌɪnɔrˈɡænɪk/

Định nghĩa

noun

Hợp chất vô cơ.

An inorganic compound

Ví dụ :

Phân bón vô cơ đã giúp cây trồng phát triển cao lớn và khỏe mạnh hơn.