noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất vô cơ. An inorganic compound Ví dụ : "The inorganic fertilizer helped the plants grow taller and stronger. " Phân bón vô cơ đã giúp cây trồng phát triển cao lớn và khỏe mạnh hơn. chemistry compound substance material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cơ. Relating to a compound that does not contain carbon Ví dụ : "The lab experiment used inorganic compounds, like calcium chloride, to demonstrate chemical reactions. " Trong thí nghiệm ở phòng lab, chúng tôi đã sử dụng các hợp chất vô cơ, ví dụ như canxi clorua, để minh họa các phản ứng hóa học. chemistry science compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cơ, phi hữu cơ. That does not originate in a living organism Ví dụ : "The fertilizer used in the garden was inorganic, not made from plant or animal matter. " Loại phân bón được dùng trong vườn là phân vô cơ, không phải làm từ thực vật hay động vật. biology science chemistry nature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc