noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, tối đa. The maximum or the best possible. Ví dụ : "I did my darnedest to stay awake." Tôi đã cố gắng hết sức để không ngủ gật. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn khổ, tệ hại nhất. Damnedest. Ví dụ : "That was the darnedest coincidence I've ever seen – running into my childhood friend in a completely different country! " Đúng là một sự trùng hợp khốn khổ mà tôi từng thấy – gặp lại bạn thời thơ ấu ở một đất nước hoàn toàn khác! curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc