Hình nền cho darnedest
BeDict Logo

darnedest

/ˈdɑːndɪst/ /ˈdɑɹnˌdɨst/

Định nghĩa

noun

Hết sức, tối đa.

Ví dụ :

"I did my darnedest to stay awake."
Tôi đã cố gắng hết sức để không ngủ gật.