Hình nền cho damnedest
BeDict Logo

damnedest

/ˈdæmɪdəst/ /ˈdæmdɪst/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, đày xuống địa ngục.

To condemn to hell.

Ví dụ :

Ta nguyền rủa ngươi đời đời, đồ quỷ sứ!