BeDict Logo

coincidence

/kəʊˈɪnsɪdəns/ /koʊˈɪnsɪdəns/
Hình ảnh minh họa cho coincidence: Sự trùng hợp, sự trùng khớp.
noun

Sự trùng hợp, sự trùng khớp.

Trong thiết kế hình học này, điểm giao nhau mà đường màu xanh lam luôn chạm vào đường màu đỏ, bất kể các đường này được dịch chuyển hay xoay như thế nào, là một sự trùng khớp đặc biệt.