Hình nền cho coincidence
BeDict Logo

coincidence

/kəʊˈɪnsɪdəns/ /koʊˈɪnsɪdəns/

Định nghĩa

noun

Sự trùng hợp, sự trùng khớp.

Ví dụ :

"The meeting was a coincidence; both Sarah and Mark arrived at the same time. "
Việc gặp mặt là một sự trùng hợp; cả Sarah và Mark đều đến cùng một lúc.
noun

Sự trùng hợp, sự ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Việc cả Sarah và anh trai cô ấy đều nhận được cùng một con số may mắn trên vé số chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên thôi.
noun

Sự trùng hợp, sự trùng khớp.

Ví dụ :

Trong thiết kế hình học này, điểm giao nhau mà đường màu xanh lam luôn chạm vào đường màu đỏ, bất kể các đường này được dịch chuyển hay xoay như thế nào, là một sự trùng khớp đặc biệt.