verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu đi, suy nhược, làm suy yếu. To make feeble; to weaken. Ví dụ : "The American Dream suffered a debilitating effect after the subprime crisis." Giấc mơ Mỹ đã bị suy yếu nghiêm trọng sau cuộc khủng hoảng cho vay dưới chuẩn. body medicine physiology disease condition suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc