Hình nền cho debilitate
BeDict Logo

debilitate

/dɪˈbɪlɪteɪt/ /dəˈbɪləteɪt/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, suy nhược, làm suy yếu.

Ví dụ :

Giấc mơ Mỹ đã bị suy yếu nghiêm trọng sau cuộc khủng hoảng cho vay dưới chuẩn.