verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy nhược, làm yếu đi, làm kiệt sức. To make feeble; to weaken. Ví dụ : "The American Dream suffered a debilitating effect after the subprime crisis." Giấc mơ Mỹ đã chịu một tác động suy nhược sau cuộc khủng hoảng nhà đất dưới chuẩn. medicine body disease physiology condition suffering ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nhược, làm suy yếu, làm kiệt sức. Causing a loss of energy or strength. Ví dụ : "The flu gave him a debilitating headache, making it impossible to concentrate on his schoolwork. " Cơn cúm khiến anh ấy bị đau đầu dữ dội đến mức suy nhược, không thể tập trung vào việc học được. medicine physiology body condition disease suffering energy ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc