BeDict Logo

subprime

/ˈsʌb.pɹʌɪm/ /ˈsʌb.pɹaɪm/
Hình ảnh minh họa cho subprime: Thứ cấp, dưới chuẩn.
adjective

Thứ cấp, dưới chuẩn.

Vì điểm tín dụng của Mark thấp và lịch sử làm việc hạn chế, anh ấy chỉ được đề nghị vay thế chấp dưới chuẩn với lãi suất cao hơn so với những người có tín dụng tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho subprime: Dưới chuẩn, thứ cấp.
adjective

Ngân hàng đã cho sinh viên đó vay một khoản vay dưới chuẩn với lãi suất cao hơn, mặc dù lịch sử tín dụng của cậu ấy không tốt.