Hình nền cho decarburized
BeDict Logo

decarburized

/diːˈkɑːrbjʊraɪzd/ /diːˈkɑːrbəraɪzd/

Định nghĩa

verb

Khử cacbon.

Ví dụ :

Các bộ phận kim loại đã bị khử cacbon trong quá trình nung ở nhiệt độ cao, khiến chúng trở nên giòn hơn.