noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo giòn. A confection of caramelized sugar and nuts. Ví dụ : "As a child, my favorite candy was peanut brittle." Hồi còn bé, kẹo lạc giòn là món kẹo yêu thích nhất của tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo giòn, bánh giòn. Anything resembling this confection, such as flapjack, a cereal bar, etc. Ví dụ : "My favorite kind of brittle is peanut brittle, but I also like cashew brittle. " Tôi thích nhất là kẹo đậu phộng giòn, nhưng tôi cũng thích cả kẹo điều giòn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, dễ vỡ. Inflexible, liable to break or snap easily under stress or pressure. Ví dụ : "A diamond is hard but brittle." Kim cương thì cứng nhưng lại giòn, dễ vỡ. material quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, dễ vỡ. Not physically tough or tenacious; apt to break or crumble when bending. Ví dụ : "Shortbread is my favorite cold pastry, yet being so brittle it crumbles easily, and a lot goes to waste." Bánh quy bơ là món bánh ngọt lạnh yêu thích của tôi, nhưng vì nó giòn dễ vỡ nên vụn ra nhiều, thành ra lãng phí lắm. material quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, dễ vỡ. Said of rocks and minerals with a conchoidal fracture; capable of being knapped or flaked. Ví dụ : "The geologist examined the brittle rock sample, noting its characteristic conchoidal fracture. " Nhà địa chất kiểm tra mẫu đá giòn này, để ý đến vết vỡ vỏ sò đặc trưng của nó, cho thấy nó dễ bị tách lớp hoặc đẽo gọt. geology material mineral science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong manh, dễ tổn thương. Emotionally fragile, easily offended. Ví dụ : "Her brittle nature made it difficult for her to handle the criticism from her classmates. " Tính cách mong manh, dễ tổn thương của cô ấy khiến cô ấy khó lòng chịu được những lời chỉ trích từ các bạn cùng lớp. character emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ vỡ, giòn. Diabetes that is characterized by dramatic swings in blood sugar level. Ví dụ : "His brittle diabetes made it hard to predict how he would feel from one moment to the next. " Bệnh tiểu đường của anh ấy rất thất thường, lượng đường trong máu dao động liên tục, khiến cho việc đoán biết anh ấy sẽ cảm thấy thế nào trong từng khoảnh khắc trở nên khó khăn. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc