Hình nền cho decarbonize
BeDict Logo

decarbonize

/diːˈkɑːbənaɪz/

Định nghĩa

verb

Khử cacbon, loại bỏ cacbon.

Ví dụ :

Người thợ máy sẽ khử cacbon động cơ để cải thiện hiệu suất và giảm lượng khí thải.
verb

Khử cacbon, giảm phát thải cacbon.

Ví dụ :

Thành phố đang nỗ lực giảm lượng khí thải cacbon cho hệ thống giao thông công cộng bằng cách chuyển sang sử dụng xe buýt và tàu điện.