Hình nền cho deceptively
BeDict Logo

deceptively

/dɪˈsɛptɪvli/

Định nghĩa

adverb

Một cách gian dối, giả tạo, lừa bịp.

Ví dụ :

Ngôi nhà nhỏ nhắn, yên tĩnh trông có vẻ bề bộn một cách giả tạo, che giấu bên trong một không gian rộng rãi và được trang trí đẹp mắt.