adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách gian dối, giả tạo, lừa bịp. In a deceptive manner. Ví dụ : "The small, quiet house seemed deceptively unkempt, hiding a spacious and beautifully decorated interior. " Ngôi nhà nhỏ nhắn, yên tĩnh trông có vẻ bề bộn một cách giả tạo, che giấu bên trong một không gian rộng rãi và được trang trí đẹp mắt. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc