Hình nền cho unkempt
BeDict Logo

unkempt

/ˌʌnˈkɛmpt/

Định nghĩa

adjective

Xốc xếch, bù xù.

Ví dụ :

Mái tóc xốc xếch của cô che cả mắt khi cô vội vã lao ra khỏi cửa.