Hình nền cho demotivated
BeDict Logo

demotivated

/diːˈmoʊtɪveɪtɪd/ /diːˈməʊtɪveɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nản lòng, làm mất động lực.

Ví dụ :

Việc bị sếp chỉ trích liên tục khiến anh ấy thực sự nản lòng trong công việc.