Hình nền cho denouement
BeDict Logo

denouement

/ˌdeɪnuˈmɑ̃/

Định nghĩa

noun

Cao trào kết thúc, đoạn kết, sự tháo gỡ.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng lên kế hoạch và làm việc vất vả, cao trào kết thúc của vở kịch ở trường, nơi bí ẩn cuối cùng cũng được giải đáp, đã khiến khán giả reo hò vang dội.