

denouement
Định nghĩa
Từ liên quan
resolution noun
/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/ /ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/
Quyết tâm, sự kiên quyết.
metaphorically adverb
/ˌmɛtəˈfɔrɪkli/ /ˌmɛɾəˈfɔrɪkli/
Một cách ẩn dụ, theo nghĩa bóng.
Ông ấy truyền đạt những lời dạy của mình theo nghĩa bóng, dùng nhiều ẩn dụ.