BeDict Logo

deserter

/dɪˈzɜːtə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho deserter: Đào ngũ, kẻ đào ngũ.
 - Image 1
deserter: Đào ngũ, kẻ đào ngũ.
 - Thumbnail 1
deserter: Đào ngũ, kẻ đào ngũ.
 - Thumbnail 2
noun

Người lính bị coi là kẻ đào ngũ sau khi anh ta rời bỏ đơn vị mà không được phép, với ý định sống ở nơi khác vĩnh viễn.