verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định, mong muốn. (usually followed by the particle "to") To hope; to wish (something, or something to be accomplished); be intent upon Ví dụ : "He intends to go to university." Anh ấy dự định đi học đại học. attitude mind plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định, nhắm đến. To fix the mind on; attend to; take care of; superintend; regard. Ví dụ : "She was intending to her sick mother's needs, carefully preparing meals and ensuring she was comfortable. " Cô ấy đang chăm sóc cho mẹ ốm của mình, cẩn thận chuẩn bị bữa ăn và đảm bảo mẹ được thoải mái. mind action plan attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định. To stretch to extend; distend. Ví dụ : "The baker, intending the dough, kneaded it vigorously to make it more pliable. " Người thợ làm bánh, muốn làm cho bột nở ra, đã nhào bột rất mạnh để làm cho nó dẻo hơn. physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắng sức, làm căng. To strain; make tense. Ví dụ : "Definition: To strain; make tense. Example Sentence: "He was intending his muscles in the weight room, trying to lift the heavy barbell." " Anh ấy đang gồng cơ bắp trong phòng tập tạ, cố gắng nâng thanh tạ nặng. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường. To intensify; strengthen. Ví dụ : "Sentence: The coach was intending their workout routines in order to prepare them for the upcoming competition. " Huấn luyện viên đang tăng cường các bài tập luyện của họ để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết tâm, dốc lòng. To apply with energy. Ví dụ : "She was intending to finish the entire report by lunchtime, working tirelessly and without distractions. " Cô ấy quyết tâm hoàn thành toàn bộ báo cáo trước giờ ăn trưa, làm việc không mệt mỏi và không bị xao nhãng. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng đến, có ý định. To bend or turn; direct, as one’s course or journey. Ví dụ : "After getting lost, the hiker, intending to return to the main trail, turned sharply to the east. " Sau khi bị lạc đường, người đi bộ đường dài, với ý định quay trở lại đường mòn chính, đã rẽ ngoặt về hướng đông. direction way plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định, mong muốn. To design mechanically or artistically; fashion; mold. Ví dụ : "The artist was intending a delicate curve for the sculpture's arm. " Người nghệ sĩ đang tạo hình cánh tay của bức tượng với đường cong mềm mại, uyển chuyển. art style technical technology plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, ra vẻ. To pretend; counterfeit; simulate. Ví dụ : "Sentence: "The student was intending to be sick to avoid taking the test, but the teacher didn't believe him." " Cậu học sinh đó đang giả vờ bị ốm để trốn bài kiểm tra, nhưng giáo viên không tin cậu. action style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc