adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố ý, có chủ ý, một cách có kế hoạch. By design; intentionally; according to plan. Ví dụ : "She designedly bumped into him in the hallway to start a conversation. " Cô ấy cố ý va vào anh ta ở hành lang để bắt chuyện. plan action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc