Hình nền cho despedida
BeDict Logo

despedida

/ˌdɛspɪˈdiːdə/

Định nghĩa

noun

Tiệc chia tay, liên hoan chia tay.

Ví dụ :

"We threw Maria a big despedida before she moved to Spain. "
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc chia tay thật lớn (hoặc: một buổi liên hoan chia tay thật lớn) cho Maria trước khi cô ấy chuyển đến Tây Ban Nha.