noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc chia tay, liên hoan chia tay. A farewell party. Ví dụ : "We threw Maria a big despedida before she moved to Spain. " Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc chia tay thật lớn (hoặc: một buổi liên hoan chia tay thật lớn) cho Maria trước khi cô ấy chuyển đến Tây Ban Nha. culture event tradition society entertainment family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc