verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, suy yếu, xuống cấp. To make worse; to make inferior in quality or value; to impair. Ví dụ : "to deteriorate the mind" Làm suy yếu tinh thần. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, xuống cấp, suy thoái. To grow worse; to be impaired in quality; to degenerate. Ví dụ : "The old wooden fence is deteriorating quickly in the rain. " Hàng rào gỗ cũ đang xuống cấp rất nhanh dưới trời mưa. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, suy yếu, xuống cấp. Getting worse Ví dụ : "Her deteriorating eyesight made it difficult to read. " Thị lực của cô ấy ngày càng suy yếu khiến việc đọc sách trở nên khó khăn. condition quality situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc