noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo phái, tà đạo. A group or sect of people with a deviant religious, philosophical or cultural identity, often existing on the margins of society or exploitative towards its members. Ví dụ : "The new self-help group quickly became a cult, isolating its members from their families and demanding significant financial contributions. " Nhóm tự lực mới nổi đó nhanh chóng biến thành một tà đạo, cô lập các thành viên khỏi gia đình và đòi hỏi những đóng góp tài chính lớn. religion group philosophy culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sùng kính, sự tôn sùng. Devotion to a saint. Ví dụ : "Her deep cult of Saint Jude inspired her to always pray for guidance. " Sự tôn sùng sâu sắc của bà đối với Thánh Jude đã thôi thúc bà luôn cầu nguyện xin được chỉ dẫn. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ cúng, tín ngưỡng. The veneration and religious rites given to a deity, esp. in a historical polytheistic context. Ví dụ : "Ancient civilizations often had elaborate cults dedicated to their various gods. " Các nền văn minh cổ đại thường có những nghi lễ thờ cúng công phu dành riêng cho các vị thần khác nhau của họ. religion mythology ritual culture theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo phái, đạo lạ. A religion that evolved out of another religion but has become a different religion through developing a radically different theology. Ví dụ : "The new religious cult that branched off from the Baptist church has very different beliefs about salvation. " Giáo phái mới tách ra từ nhà thờ Baptist có những tín ngưỡng rất khác biệt về sự cứu rỗi. religion theology doctrine culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo phái, tôn giáo cực đoan, hội kín. A group of people having an obsession with or intense admiration for a particular activity, idea, person or thing. Ví dụ : "The online gaming community developed a cult around their favorite streamer, spending hours watching and supporting her. " Cộng đồng game thủ trực tuyến đã phát triển một sự cuồng tín xung quanh nữ streamer yêu thích của họ, dành hàng giờ để xem và ủng hộ cô ấy. group culture religion philosophy society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giáo phái, cuồng tín. Of or relating to a cult. Ví dụ : "The school's new fitness program has a cult following; many students are enthusiastic about it. " Chương trình thể dục mới của trường có một lượng người hâm mộ cuồng nhiệt; rất nhiều học sinh tham gia nhiệt tình. religion group culture philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng bái, được yêu thích bởi một nhóm nhỏ. Enjoyed by a small, loyal group. Ví dụ : "a cult horror movie" Một bộ phim kinh dị được một nhóm nhỏ người hâm mộ cuồng nhiệt yêu thích. culture group entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng tín, cực đoan, hắc ám. True to the ideology of black metal or a stereotypical manifestation of that subculture. Ví dụ : "The band's music, with its cult themes of isolation and darkness, resonated strongly with a specific group of fans. " Âm nhạc của ban nhạc, với những chủ đề cuồng tín về sự cô lập và bóng tối, đã gây được tiếng vang lớn với một nhóm người hâm mộ đặc biệt. music culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc