BeDict Logo

degenerate

/dɪˈdʒɛnəˌreɪt/ /dɪˈdʒɛnəˌɡeɪt/ /dʒɪˈdʒɛnəˌreɪt/ /dʒɪˈdʒɛnəˌɡeɪt/
Hình ảnh minh họa cho degenerate: Suy đồi, thoái hóa, làm suy thoái.
 - Image 1
degenerate: Suy đồi, thoái hóa, làm suy thoái.
 - Thumbnail 1
degenerate: Suy đồi, thoái hóa, làm suy thoái.
 - Thumbnail 2
degenerate: Suy đồi, thoái hóa, làm suy thoái.
 - Thumbnail 3
verb

Suy đồi, thoái hóa, làm suy thoái.

Khu phố cũ, từng đầy ắp gia đình và các doanh nghiệp thịnh vượng, bắt đầu suy thoái sau khi nhà máy đóng cửa, dẫn đến nhiều cửa hàng bỏ trống và tội phạm gia tăng.

Hình ảnh minh họa cho degenerate: Sa đọa, suy đồi, thoái hóa.
 - Image 1
degenerate: Sa đọa, suy đồi, thoái hóa.
 - Thumbnail 1
degenerate: Sa đọa, suy đồi, thoái hóa.
 - Thumbnail 2
degenerate: Sa đọa, suy đồi, thoái hóa.
 - Thumbnail 3
adjective

Đầu gối của vận động viên, vốn từng khỏe mạnh, đã trở nên suy thoái sau nhiều năm chấn thương không được điều trị, hạn chế khả năng thi đấu của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho degenerate: Suy biến.
adjective

Hệ thống chấm điểm của trường này bị suy biến; nhiều điểm số khác nhau trong các bài kiểm tra cuối cùng lại quy về cùng một bậc điểm chữ.