Hình nền cho degenerate
BeDict Logo

degenerate

/dɪˈdʒɛnəˌreɪt/ /dɪˈdʒɛnəˌɡeɪt/ /dʒɪˈdʒɛnəˌreɪt/ /dʒɪˈdʒɛnəˌɡeɪt/

Định nghĩa

noun

Kẻ đồi trụy, người suy đồi, phần tử thoái hóa.

Ví dụ :

Trong giáo phái của những kẻ đồi trụy, những hành động tử tế, tốt bụng và khiêm tốn có thể bị coi là hành động bội giáo.
verb

Suy đồi, thoái hóa, làm suy thoái.

Ví dụ :

Khu phố cũ, từng đầy ắp gia đình và các doanh nghiệp thịnh vượng, bắt đầu suy thoái sau khi nhà máy đóng cửa, dẫn đến nhiều cửa hàng bỏ trống và tội phạm gia tăng.
adjective

Ví dụ :

Đầu gối của vận động viên, vốn từng khỏe mạnh, đã trở nên suy thoái sau nhiều năm chấn thương không được điều trị, hạn chế khả năng thi đấu của anh ấy.
adjective

Ví dụ :

Hệ thống chấm điểm của trường này bị suy biến; nhiều điểm số khác nhau trong các bài kiểm tra cuối cùng lại quy về cùng một bậc điểm chữ.