Hình nền cho degenerates
BeDict Logo

degenerates

/dɪˈdʒɛnəˌreɪts/ /dɪˈdʒɛnəˌrɪts/

Định nghĩa

noun

Kẻ đồi trụy, người suy đồi.

Ví dụ :

Trong cái ổ của những kẻ đồi trụy, những hành động tử tế, tốt bụng và khiêm tốn có thể bị coi là hành động bội giáo.